Cuốn sách Những điều cơ bản trong lệ làng truyền thống của người Tày Cao Bằng của tác giả Dương Sách, Dương Thị Đào, Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam có dung lượng 339 trang. Sách được xuất bản năm 2014. Nội dung trình bày những nhận xét chung về lệ làng, những điều cơ bản trong lệ làng truyền thống người Tày tỉnh Cao Bằng, phần chữ Nôm. Lệ làng người Tày Cao Bằng nét đẹp văn hóa truyền thống.
Tài liệu Những điều cơ bản trong lệ làng truyền thống của người Tày Cao Bằng. Dưới đây là trang bìa và mục lục của tài liệu.
📖 MỤC LỤC CHI TIẾT SÁCH NHỮNG ĐIỀU CƠ BẢN TRONG LỆ LÀNG TRUYỀN THỐNG CỦA NGƯỜI TÀY CAO BẰNG
- PHẦN THỨ NHÁT: NHỮNG NHẬN XÉT CHUNG VỀ LỆ LÀNG Trang 11
- 1. KHÁI NIỆM Trang 11
- 1:1 Khái niệm về làng Trang 11
- 1.2 Khái niệm về lệ làng Trang 12
- 2. SỰ LIÊN QUAN GIỮA BẢN LÀNG VỚI LỆ LÀNG Trang 14
- 3. TẠI SAO CÓ LỆ LÀNG? Trang 16
- 4. LỆ LÀNG CÓ TỪ BAO GIỜ? Trang 17
- 5. VAI TRÒ CỦA LỆ LÀNG Trang 19
- 5.1. Lệ làng là cơ sở của mọi phép tắc Trang 19
- 5.2. Lệ làng hình thành nên quan hệ cộng đồng người Trang 20
- 5.3 Lệ làng hình thành những hành vi đạo đức của con người Trang 22
- 5.4 Tác dụng qua lại của lệ làng với cộng đồng Trang 23
- PHẦN THỨ HAI: NHỮNG ĐIỀU CƠ BẢN TRONG LỆ LÀNG TRUYỀN THỐNG NGƯỜI TÀY TỈNH CAO BẰNG Trang 25
- 1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG TỈNH CAO BẰNG Trang 25
- 1.1 Đặc điểm tự nhiên Trang 26
- 1.2 Đặc điểm xã hội Trang 28
- 1.3 Đặc điểm về kinh tế Trang 29
- 1.4 Đặc điểm dân tộc Trang 33
- 2. NHỮNG ĐIỀU CƠ BẢN TRONG LỆ LÀNG TRUYỀN THỐNG CỦA NGƯỜI TÀY CAO BẰNG Trang 36
- 2.1 Nhận xét chung Trang 36
- 2.2 Những nét chung của người Tày Cao Bằng Trang 37
- 2.2.1 Khai khẩn đất đai Trang 38
- 2.2.2 Người Tày làm vườn Trang 38
- 2.2.3 Người Tày trồng cây ăn trái Trang 38
- 2.2.4 Người Tày với nghề rừng Trang 39
- 2.2.5 Người Tày với nghề bông sợi Trang 39
- 2.2.6 Người Tày với đất ở Trang 40
- 2.2.7 Nghề chăn nuôi với người Tày Trang 41
- 2.2.8 Người Tày với nghề trồng trọt Trang 42
- 2.2.9 Người Tày với nghề hái lượm lâm sản Trang 43
- 2.2.10 Người Tày với nghề mộc Trang 43
- 2.2.11 Người Tày với nghề thuỷ sản Trang 44
- 2.3 Tục Lệ con người đối với con người Trang 44
- a/ Ăn Trang 45
- b/ Ăn - uống Trang 46
- c/ Ăn mặc Trang 46
- d/ Ăn nói Trang 46
- e/ Ăn ở Trang 47
- 2.3.1 Tục lệ về ăn uống của người Tày Trang 49
- 2.3.2 Lệ về mặc của người Tày Trang 60
- 2.3.3 Giầy dép truyền thống của người Tày Trang 67
- 2.3.4 Trang sức truyền thống người Tày Cao Bằng Trang 69
- 2.3.5 Trang phục và đồ trang sức người chết Trang 71
- 2.3.6 Ứng xử trong ăn mặc của người Tày Trang 73
- 2.3.7 Khăn Trang 74
- 2.3.8 Dây thắt lưng Trang 77
- 2.3.9 Mũ nón truyền thống người Tày Trang 80
- 2.3.3 Tục lệ về ăn nói (nói) hay phát ngôn truyền thống người Tày Cao Bằng Trang 86
- 2.3.5 Tục lệ về ăn ở của người Tày Cao Bằng Trang 97
- 2.3.6 Một số quy ước về phân công lao động Trang 113
- 2.3.5 Tục lệ về học hành của người Tày Cao Bằng Trang 114
- 2.3. 6 Tục lệ về việc làm hay lao động sản xuất Trang 115
- 2.3.7 Tục lệ về các đồ vật Trang 115
- 2.3. 8 Những điều khoản về vũ khí Trang 115
- 2.3.9 Tục lệ trong việc đi đứng Trang 117
- 2.3.10 Tác phong đi lại (Di chuyển Trang 119
- 2.3.11 Tục lệ đối ngoại của người Tày Cao Bằng Trang 121
- 2.3.14 Tục cầu tự Trang 157
- 2.3.15 Tục làm lễ vía Trang 165
- 2.3.13 Tục lệ làm ma cho người chết Trang 168
- 2.3.17 Quyền của từng thành viên trong gia đình Trang 187
- 2.3.18 Tục xưng hô của người Tày Trang 191
- 2.3.20 Tục phụng dưỡng Trang 196
- 2.3.21 Tục chia tài sản Trang 198
- 2.3.23 Tục lệ của họ tộc Trang 200
- 2.3.24 Lệ của bản người Tày Trang 204
- 2.3.25 Quy ước của Hội hiếu Trang 207
- 3.4.3 Tục lệ của hội bản thôn (Quy ước của hội bản thôn Trang 225
- Lời giao làng Trang 247
- Gằm rao làng Trang 248
- 2.3.27 Tục lệ về xã giao người Tày Trang 249
- 2.3.28 Tục Lệ chia bôi, Vay mượn Trang 252
- 2.3.29 Tục ăn nhờ Trang 254
- 2.3.30 Tục lệ biếu, tặng, cho Trang 255
- 2.3.31 Lệ cấp tài sản cho người mất Trang 257
- 2.3.32 Lệ trao đổi vật chất Trang 257
- 2.3.33 Lệ dùng người ở, có nơi gọi là người đầy tớ Trang 258
- 23.34 Lệ ăn tết của người Tày Trang 259
- 7.18.1 Tết nguyên đán Trang 259
- 7.18.2 Tết 15 tháng 7 (Tết rằm tháng bảy Trang 260
- 2.3.34. Tết Đông chí (Ngày đông chí theo lịch hàng năm Trang 265
- 2.3.35 Tục lệ về hội của người Tày Trang 265
- 2.4. Người Tày đối với đối tượng siêu nhiên Trang 272
- 2.4.1 Vía Trang 272
- 2.4.2 Ma Trang 273
- 2.43 Tín ngưỡng người Tày Trang 274
- 2.43.1 Nhận xét khái quát về tín ngưỡng người Tày Cao Bằng Trang 274
- 2.5. Lệ của mường Trang 278
- 2.5.1 Nhận xét mường người Tày Trang 278
- 2.5.2 Tổ chức của mường Trang 279
- 2.5.3 Một số điều khoản quy ước của hội mường Trang 279
- 2.6. Lệ làng với luật pháp nhà nước Trang 283
- 11. Tình hình hiện nay về lệ làng Trang 285
- 2.7.1 Khái quát về quy ước xóm hay tổ dân phố nói chung Trang 286
- 2.7.2 Nguyên tắc giải quyết các mâu thuẫn, tranh chấp Trang 286
- 2.7.3 Vị trí vai trò của hội hiếu, mối quan hệ của hội hiếu với trưởng xóm Trang 289
- 2.8 Bảo vệ môi trường, vệ sinh phòng bệnh Trang 292
- 2.9 Bảo vệ công trình giao thông dân sinh Trang 293
- 2.10 Bảo vệ công trình thuỷ lợi Trang 294
- 2.11 Quản lý, bảo vệ, sử dụng tài sản chung của xóm Trang 294
- 2.12 Giữ gìn an ninh trật tự Trang 295
- 2.13 Thực hiện nghĩa vụ bảo vệ tổ quốc Trang 295
- 2.14 Thực hiện nghĩa vụ công dân Trang 296
- 2.15 Các quy định về hội họp Trang 296
- 2.17 Văn hoá giao thông Trang 298
- 2.18 Luật hôn nhân gia đình, chính sách dân số, bảo vệ và chăm sóc trẻ em Trang 298
- 2.19 Các chính sách xã hội Trang 299
- 2.20 Tín ngưỡng tôn giáo Trang 299
- 2.21 Việc cưới Trang 300
- 2.22 Việc tang Trang 300
- 2.23 Các lễ khác Trang 300
- 2.24 Khen thưởng Trang 301
- 2.25 Xử lý vi phạm Trang 301
- 2.26 Trách nhiệm thực hiện quy ước Trang 303
- 2.7 Hiệu lực và việc sửa đổi quy ước Trang 304
- PHẦN THỨ BA: CHỮ NÔM Trang 305
- PHẦN THỨ TƯ: (KẾT LUẬN): LỆ LÀNG NGƯỜI TÀY CAO BẰNG NÉT ĐẸP VĂN HOÁ TRUYỀN THỐNG Trang 321
- SUMMARY Trang 331
- MỤC LỤC Trang 333