Cuốn Sách quản chế gồm 102 trang, trình bày những vấn đề liên quan đến Sách quản chế. Sách phân tích Sách quản chế, giúp bạn đọc có được cái nhìn toàn diện và sâu sắc hơn về lĩnh vực này. Để nắm rõ nội dung cụ thể, bạn đọc có thể tham khảo phần mục lục trong mục chi tiết bên dưới.
Ảnh bìa của Sách quản chế
Tài liệu Sách quản chế. Dưới đây là trang bìa và mục lục của tài liệu.
📖 MỤC LỤC CHI TIẾT SÁCH SÁCH QUẢN CHẾ
PREMIÈRE PARTIE
République française. — Nhà nước LangsaTrang 5
Ministères. — Triều đình, bộ việnTrang 5
Cochinchine française. — Nam-kỳ thuộc địa LangsaTrang 6
Gouverneur de la Cochinchine. — Thông đốc Nam-kỳTrang 6
Conseil privé. — Phòng hiệp nghịTrang 7
Députation. — Cuộc phái thân sĩTrang 7
Conseil colonial. — Hội đồng Quản hạtTrang 7
Conseil d'arrondissement. — Hội nghị sự địa phậnTrang 7
Conseil de défenses. — Hội nghị việc thủ bịTrang 7
Corps de la marine. — Bộ thuộc bên thủyTrang 8
Arsenal. — Kho thủy, thuyền chánhTrang 8
Service militaire. — Việc binhTrang 9
Direction d'artillerie. — Cuộc quản đốc về súng lớnTrang 9
Direction du génie. — Cuộc đốc lãnh công vụ theo việc binhTrang 9
Gendarmerie. — Cuộc tuần thànhTrang 9
Artillerie. — Cuộc má pháo, súng lớnTrang 9
Infanterie de la marine. — Cuộc binh bộ theo việc thủyTrang 9
Justice militaire. — Quân chánhTrang 10
Commissariat — Đạo lãnh việc lương từTrang 10
Inspection des services administratifs et financiers de la marine et des colonies. — Đạo Giám sát việc binh lương thuộc về thủy cùng các quản hạtTrang 11
Service médical. — Ti điều hộTrang 11
Conseil de santé. — Hội lương yTrang 11
Conseil d'hygiène. — Hội bảo sanhTrang 11
Service pharmaceutique. — Cuộc dự trừ bào chế thuốc TâyTrang 11
Direction de l'intérieur. — Thông lý nha sởTrang 12
Secrétariat général et cinq bureaux. — Phòng Tá lãnh hiệp lý cùng năm phòng việcTrang 12
Bureau des interprètes. — Phòng thông ngônTrang 14
Inspecteurs et administrateurs. — Các giám đốc cùng các tham biệnTrang 14
Garde. — Thuộc binhTrang 15
Instruction publique. — Quốc học, việc dạy họcTrang 16
Service de l'enregistrement, etc. — Cuộc coi việc sổ bộ, vân vânTrang 17
Section du cadastre et de la topographie. — Ti khám đạc cùng sở họa đồTrang 18
Administration des contributions indirectes. — Sở coi về thuế ngoại ngạchTrang 19
Direction des travaux publics. — Cuộc hay việc tạo tácTrang 19
Poste et télégraphes. — Nhà thơ, dây thépTrang 20
Trésor. — Kho tiền bạcTrang 21
Poids et mesures. — Cân lườngTrang 21
Direction du port de commerce. — Cuộc hay về cửa buồn bánTrang 22
Service de l'immigration. — Cuộc tản đảoTrang 22
Police municipale. — Cuộc tuần saiTrang 22
Police de sûreté. — Cuộc thám saiTrang 22
Prison centrale. — Khám chánhTrang 23
Service sanitaire. — Huệ dân cuộcTrang 23
Hôpital de Chợ-quán. — Nhà thương Chợ-quánTrang 23
Imprimerie coloniale — Cuộc nhà in quản hạtTrang 24
Jardin botanique. — Vườn thảo mộcTrang 24
Commission de l'assistance publique. — Hội phái viên coi về việc làm phướcTrang 24
Chambre de commerce. — Phòng thương chánhTrang 25
Inspecteur de l'agriculture. — Điền nôngTrang 25
Service judiciaire. — Việc hình, luật chánhTrang 25
Comité agricole et industriel. — Hội coi về việc làm ruộng làm nghềTrang 29
Phares et feux de la colonie. — Vọng đăng, đèn vọiTrang 29
Compagnies d'assurances. — Công ti bảo hiểmTrang 29
Mont-de-piété. — Cuộc cầm đồTrang 29
Ville de Saigon. — Cuộc thành phố SaigonTrang 29
Mairie. — Nhà hộiTrang 29
Ministère de la marine et des colonies. — Phụ biên về Bộ thủy kiêm các quản hạtTrang 30
Titres principaux. — Phụ các chức lớn hai bên văn võTrang 31