Tài liệu Vua trẻ trong lịch sử Việt Nam. Dưới đây là trang bìa và mục lục của tài liệu.
📖 MỤC LỤC CHI TIẾT SÁCH VUA TRẺ TRONG LỊCH SỬ VIỆT NAM
- Lời nói đầuTrang 5
- 1. Mai Hắc Đế (Mai Thúc LoanTrang 7
- 2. Ngô Vương Quyền (Ngô QuyềnTrang 20
- 3. Đinh Tiên Hoàng (Đinh Bộ LĩnhTrang 30
- 4. Lê Đại Hành (Lê HoànTrang 40
- 5. Lý Thái Tông (Lý Phật MãTrang 64
- 6. Lý Thánh Tông (Lý Nhật TônTrang 75
- 7. Lý Nhân Tông (Lý Càn ĐứcTrang 83
- 8. Lý Cao Tông (Lý Long CánTrang 89
- 9. Lý Huệ Tông (Lý SảmTrang 95
- 10. Lý Chiêu Hoàng (Phật KimTrang 100
- 11. Trần Thái Tông (Trần CảnhTrang 108
- 12. Trần Thánh Tông (Trần HoảngTrang 123
- 13. Trần Nhân Tông (Trần KhâmTrang 133
- 14. Trần Anh Tông (Trần ThuyênTrang 144
- 15. Trần Minh Tông (Trần MạnhTrang 155
- 16. Lê Thái Tông (Lê Nguyên LongTrang 165
- 17. Lê Nhân Tông (Lê Bang CơTrang 180
- 18. Lê Nghi DânTrang 189
- 19. Lê Thánh Tông (Lê Tư ThànhTrang 191
- 20. Lê Hiến Tông (Lê SanhTrang 231
- 21. Lê Túc Tông (Lê ThuầnTrang 240
- 22. Lê Uy Mục (Lê TuấnTrang 242
- 23. Lê Tương Dực (Lê OánhTrang 250
- 24. Lê Chiêu Tông (Lê YTrang 257
- 25. Lê Hoàng Đệ Xuân (Lê XuânTrang 260
- 26. Lê Trang Tông (Lê NinhTrang 262
- 27. Lê Trung Tông (Lê HuyênTrang 272
- 28. Lê Anh Tông (Lê Duy BangTrang 274
- 29. Lê Thế Tông (Lê Duy ĐàmTrang 279
- 30. Lê Kính Tông (Lê Duy TânTrang 284
- 31. Lê Thần Tông (Lê Duy KỳTrang 293
- 32. Lê Chân Tông (Lê Duy HựuTrang 295
- 33. Lê Huyền Tông (Lê Duy VũTrang 297
- 34. Lê Gia Tông (Lê Duy KhoáiTrang 299
- 35. Lê Hy Tông (Lê Duy HợpTrang 301
- 36. Lê Dụ Tông (Lê Duy ĐườngTrang 304
- 37. Lê Đế Duy Phường (Lê Duy PhườngTrang 306
- 38. Lê Thuần Tông (Lê Duy TườngTrang 308
- 39. Lê Ý Tông (Lê Duy ThuậnTrang 310
- 40. Lê Hiển Tông (Lê Duy DiêuTrang 312
- 41. Lê Chiêu Thống (Lê Duy KỳTrang 315
- 42. Mạc Mậu HợpTrang 322
- 43. Quang Trung (Nguyễn HuệTrang 325
- 44. Cảnh Thịnh (Nguyễn Quang ToảnTrang 332
- Những ông chúa trẻTrang 354
- Các chúa Trịnh (1545-1786Trang 358
- 45. Trịnh TùngTrang 359
- 46. Trịnh TrángTrang 362
- 47. Trịnh TạcTrang 364
- 48. Trịnh CănTrang 366
- 49. Trịnh CươngTrang 368
- 50. Trịnh GiangTrang 370
- 51. Trịnh DoanhTrang 372
- 52. Trịnh SâmTrang 373
- 53. Trịnh CánTrang 379
- 54. Trịnh KhảiTrang 380
- Các chúa Nguyễn (1600-1802Trang 382
- 55. Chúa Tiên (Nguyễn HoàngTrang 384
- 56. Chúa Thượng (Nguyễn Phước LanTrang 388
- 57. Chúa Hiền (Nguyễn Phước TầnTrang 397
- 58. Chúa Nghĩa (Nguyễn Phước TháiTrang 400
- 59. Quốc Chúa (Nguyễn Phước ChuTrang 402
- 60. Ninh Vương (Nguyễn Phước ChúTrang 405
- 61. Võ Vương (Nguyễn Phước KhoátTrang 407
- 62. Định Vương (Nguyễn Phước ThuầnTrang 414
- Các ông vua triều NguyễnTrang 416
- 63. Gia Long (Phước ÁnhTrang 417
- 64. Minh Mệnh (Phước ĐảmTrang 421
- 65. Thiệu Trị (Miên TôngTrang 431
- 66. Tự Đức (Hồng NhậmTrang 433
- 67. Dục Đức (Ưng ChânTrang 450
- 68. Hiệp Hòa (Hồng DậtTrang 455
- 69. Kiến Phúc (Ưng ĐăngTrang 460
- 70. Hàm Nghi (Ưng LịchTrang 468
- 71. Đồng Khánh (Ưng ĐườngTrang 486
- 72. Thành Thái (Bửu LânTrang 491
- 73. Duy Tân (Vĩnh SanTrang 509
- 74. Khải Định (Bửu ĐảoTrang 526
- 75. Bảo Đại (Vĩnh ThụyTrang 531
- Lời cuối sáchTrang 539