Tài liệu Quốc sử di biên Thượng - Trung - Hạ. Dưới đây là trang bìa và mục lục của tài liệu.
📖 MỤC LỤC CHI TIẾT SÁCH QUỐC SỬ DI BIÊN THƯỢNG - TRUNG - HẠ
- Bảng chữ viết tắt Trang 5
- Lời giới thiệu Trang 7
- Phàm lệ Trang 9
- Quốc sử di biên - một số vấn đề về văn bản, tác giả và tác phẩm Trang 11
- Quốc sử di biên - TẬP THƯỢNG Trang 57
- Kí Đại Nam, triều Nguyễn Trang 60
- Năm Nhâm Tuất, Gia Long năm đầu [1802]. (Năm Gia Khánh thứ 7, nhà Thanh Trang 62
- Năm Quý Hợi [niên hiệu Gia Long] năm thứ 2 [1803] (Năm Gia Khánh thứ 8, nhà Thanh Trang 93
- Năm Giáp Tý [niên hiệu Gia Long] thứ 3 [1804] (Năm Gia Khánh thứ 9, nhà Thanh Trang 110
- Năm Ất Sửu [niên hiệu Gia Long] thứ 4 [1805] (Năm Gia Khánh thứ 10, nhà Thanh Trang 144
- Năm Bính Dần [niên hiệu Gia Long] thứ 5 [1806] (Năm Gia Khánh thứ 11, nhà Thanh Trang 153
- Năm Đinh Mão [niên hiệu Gia Long] thứ 6 [1807] (Năm Gia Khánh thứ 12, nhà Thanh Trang 159
- Năm Mậu Thìn [niên hiệu Gia Long] thứ 7 [1808] (Năm Gia Khánh thứ 13, nhà Thanh Trang 171
- Năm Kỷ Tị [niên hiệu Gia Long] thứ 8 [1809] (Năm Gia Khánh thứ 14, nhà Thanh Trang 178
- Năm Canh Ngọ [niên hiệu Gia Long] thứ 9 [1810] (Năm Gia Khánh thứ 15, nhà Thanh Trang 179
- Năm Tân Mùi [niên hiệu Gia Long] thứ 10 [1811] (Năm Gia Khánh thứ 16, nhà Thanh Trang 184
- Năm Nhâm Thân [niên hiệu Gia Long] thứ 11 [1812] (Năm Gia Khánh thứ 17, nhà Thanh Trang 191
- Năm Quý Dậu [niên hiệu Gia Long] thứ 12 [1813] (Năm Gia Khánh thứ 18, nhà Thanh Trang 201
- Năm Giáp Tý [niên hiệu Gia Long] thứ 13 [1814] (Năm Gia Khánh thứ 19, nhà Thanh Trang 206
- Năm Ất Hợi [niên hiệu Gia Long] thứ 14 [1815] (Năm Gia Khánh thứ 20, nhà Thanh Trang 208
- Năm Bính Tý [niên hiệu Gia Long] thứ 15 [1816] (Năm Gia Khánh thứ 21, nhà Thanh Trang 210
- 88a] Năm Đinh Sửu [niên hiệu Gia Long] thứ 16 [1817] (Năm Gia Khánh thứ 22, nhà Thanh Trang 219
- Năm Mậu Dần [niên hiệu Gia Long] thứ 17 [1818] (Năm Gia Khánh thứ 23, nhà Thanh Trang 222
- Năm Kỷ Mão [niên hiệu Gia Long] thứ 18 [1819] (Năm Gia Khánh thứ 24, nhà Thanh Trang 223
- Quốc sử di biên - TẬP TRUNG Trang 231
- Kí Đại Nam Trang 231
- Năm Canh Thìn [niên hiệu Minh Mệnh] thứ nhất [1820] (Năm Gia Khánh thứ 15, nhà Thanh Trang 231
- Năm Tân Tị [niên hiệu Minh Mệnh] thứ 3 [1821] (Năm Đạo Quang thứ 1, nhà Thanh Trang 240
- Năm Nhâm Ngọ, [niên hiệu Minh Mệnh] thứ 3 [1822] (Năm Đạo Quang thứ 2, nhà Thanh Trang 259
- Năm Quý Mùi [niên hiệu Minh Mệnh] thứ 4 [1823] (Năm Đạo Quang thứ 3, nhà Thanh Trang 274
- 34b] Năm Giáp Thân [niên hiệu Minh Mệnh] thứ 5 [1824] (Năm Đạo Quang thứ 4, nhà Thanh Trang 279
- Năm Ất Dậu, [niên hiệu Minh Mệnh] thứ 6 [1825] (Năm Đạo Quang thứ 5, nhà Thanh Trang 289
- Năm Bính Tuất, [niên hiệu Minh Mệnh] thứ 7 [1826] (Năm Đạo Quang thứ 6 nhà Thanh Trang 300
- Năm Đinh Hợi, [niên hiệu Minh Mệnh] thứ 8 [1827] (Năm Đạo Quang năm thứ 7, nhà Thanh Trang 311
- Năm Mậu Tý, [niên hiệu Minh Mệnh] thứ 9 [1828], (Năm Đạo Quang thứ 8, nhà Thanh Trang 323
- Năm Kỷ Sửu [niên hiệu Minh Mệnh] thứ 10 [1829] (Năm Đạo Quang thứ 9, nhà Thanh Trang 333
- Năm Canh Dần [niên hiệu Minh Mệnh] thứ 11 [1830] (Năm Đạo Quang thứ 10, nhà Thanh Trang 343
- Năm Tân Mão [niên hiệu Minh Mệnh] thứ 12 [1831] (Năm Đạo Quang thứ 11, nhà Thanh Trang 354
- 106a] Năm Nhâm Thìn [niên hiệu Minh Mệnh] thứ 13 [1832] (Năm Đạo Quang thứ 12, nhà Thanh Trang 367
- Năm Quý Tị [niên hiệu Minh Mệnh] thứ 14 [1833] (Năm Đạo Quang thứ 13, nhà Thanh Trang 383
- Năm Giáp Ngọ [niên hiệu Minh Mệnh] thứ 15 [1834] (Năm Đạo Quang thứ 14, nhà Thanh Trang 398
- Năm Ất Mùi [niên hiệu Minh Mệnh] thứ 16 [1835] (Năm Đạo Quang thứ 15, nhà Thanh Trang 411
- Năm Bính Thân [niên hiệu Minh Mệnh] thứ 17 [1836] (Năm Đạo Quang thứ 16, nhà Thanh Trang 422
- Năm Đinh Dậu [năm Minh Mệnh] thứ 18 [1837] (Năm Đạo Quang thứ 17, nhà Thanh Trang 430
- Năm Mậu Tuất [niên hiệu Minh Mệnh] thứ 19 [1838] (Năm Đạo Quang thứ 18, nhà Thanh Trang 438
- Năm Kỷ Hợi [niên hiệu Minh Mệnh] thứ 20 [1839], Năm Đạo Quang thứ 19, nhà Thanh Trang 444
- Năm Canh Tý [niên hiệu Minh Mệnh] thứ 21 [1840] (Năm Đạo Quang thứ 20, nhà Thanh Trang 450
- Quốc sử di biên - TẬP HẠ Trang 497
- Kí Đại Nam Trang 497
- Năm Tân Sửu, [niên hiệu Thiệu Trị] thứ 1 [1841] (Năm Đạo Quang thứ 21, nhà Thanh Trang 499
- 17a] Năm Nhâm Dần [niên hiệu Thiệu Trị] thứ 2 [1842] (Năm Đạo Quang thứ 22, nhà Thanh Trang 519
- Năm Quý Mão, [niên hiệu Thiệu Trị] thứ 3 [1843] (Năm Đạo Quang thứ 22, nhà Thanh Trang 527
- Năm Giáp Thìn [niên hiệu Thiệu Trị] thứ 4 [1844] (Năm Đạo Quang thứ 24, nhà Thanh Trang 534
- Năm Ất Tị [niên hiệu Thiệu Trị 5] [1845] (Năm Đạo Quang thứ 25, nhà Thanh Trang 537
- Năm Bính Ngọ [niên hiệu Thiệu Trị] thứ 6 [1846] (Năm Đạo Quang thứ 26, nhà Thanh Trang 541
- 38b] Năm Đinh Mùi [niên hiệu Thiệu Trị] thứ 7 [1847] (Năm Đạo Quang thứ 27, nhà Thanh Trang 548
- Bảng tra tên người Trang 569
- Bảng tra chức quan Trang 583
- Bảng tra tên địa danh Trang 596
- Danh mục tinh, phủ, huyện (châu), tổng Trang 625
- Đính chính Quốc sử di biên bản in tại Hồng Kông theo bản chép tay A.1045/1-2 (VHN Trang 636
- Phụ lục: Nguyên bản Quốc sử di biên A.1045/1-2 (VHN Trang 653
- Tập Thượng Trang 653
- Tập Trung Trang 653
- Tập Hạ Trang 653
- Mục lục Trang 836